YBS-HT230 Perfluoropolyether (PFPE) là một chuỗi polymer được cấu tạo từ carbon, oxy và flo. Chất lỏng PFPE của Jialede có phạm vi hoạt động rộng hơn so với các chất lỏng flo hóa khác, ngay cả ở nhiệt độ lên đến 300°C.
Đặc tính hiệu suất
Có độ ổn định cao ở nhiệt độ cao, không bắt lửa.
Trơ về mặt hóa học, có khả năng tương thích tuyệt vời với hầu hết các loại nhựa, cao su và kim loại.
Môi trường dẫn nhiệt tốt.
Đặc tính điện môi vượt trội - độ bền điện môi cao, hằng số điện môi cực thấp và tổn hao điện môi thấp.
Không độc hại và thân thiện với môi trường - sẽ không gây hại cho tầng ozone.
Đặc tính hiệu suất
| Của cải | Đơn vị | |
| Điểm sôi | ℃ | 230 |
| Điểm đông đặc | ℃ | -77 |
| Tỉ trọng | g/cm3 | 1.82 |
| Độ nhớt động học | cSt | 4.40 |
| Áp suất hơi | torr | 0.03 |
| nhiệt dung riêng | cal/g·°C | 0.23 |
| Nhiệt hóa hơi ở điểm sôi | calo/g | 15 |
| Chỉ số khúc xạ | - | 1.283 |
| Hệ số giãn nở nhiệt | cm3 /cm3 ·°C | 0.0011 |
| Sức căng bề mặt | dyne/cm | 19 |
| Độ dẫn nhiệt | W/m·K | 0.065 |
| Độ bền điện môi | kV (khoảng cách 2,54 mm) | 40 |
| Hằng số điện môi | - | 1.94 |
| Điện trở suất thể tích | Ohm·cm | 6·1015 |
| Khối lượng phân tử trung bình | amu | 1020 |
| Hệ số tiêu tán (1 kHz) | - | 2·10-4 |
| Độ hòa tan của nước | ppm (wt) | 14 |
| Độ hòa tan của không khí | cm³ khí/ 100 cm³ chất lỏng | 26 |
Thông số kỹ thuật ứng dụng và đóng gói
Ghi chú:
* Sản phẩm này có dạng hộp thiếc 1kg. Để biết thông tin về cách xử lý sản phẩm an toàn, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) của sản phẩm.
* Đây là sản phẩm dễ bay hơi trong không khí. Sau khi sử dụng, vui lòng đóng kín nắp hộp ngay lập tức và bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng. Tránh xa nguồn nhiệt.
*Nghiêm cấm tiếp xúc với chất oxy hóa, axit mạnh và các chất kiềm.
Liên hệ với chúng tôi
Liên hệ: Bộ phận bán hàng
E-mail:info@ybslube.com
Điện thoại: +86-13192083114
WhatsApp: +86-18934578611
ĐỊA CHỈ: Tòa nhà số 15, số 142, đường Jinghai Tây, thị trấn Trường An, thành phố Đông Quan, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc